An Thịnh

Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh

243 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Thuỵ 1900 – 1948
  2. Nguyễn Văn Thành 1953 – 1970
  3. Nguyễn Văn Thành 1952 – 1951
  4. Nguyễn Văn Thư 1956 – 1974
  5. Nguyễn Văn Thưởng 1953 – 1952
  6. Nguyễn Văn Thảo 1950 – 1952
  7. Nguyễn Văn Thụ 1960 – 1966
  8. Nguyễn Văn Thức 1936 – 1951
  9. Nguyễn Văn Tiêu 1958 – 1971
  10. Nguyễn Văn Toan 1944 – 1972
  11. Nguyễn Văn Trình 1952 – 1971
  12. Nguyễn Văn Trọng 1947 – 1969
  13. Nguyễn Văn Tân 1946 – 1968
  14. Nguyễn Văn Tưởng 1948 – 1969
  15. Nguyễn Văn Tế 1932 – 1951
  16. Nguyễn Văn Điểm 1948 – 1969
  17. Nguyễn Văn Đỉnh Hy sinh 1949
  18. Nguyễn Văn Định 1948 – 1966
  19. Nguyễn Văn Ước 1936 – 1950
  20. Nguyễn Xuân Bảo 1931 – 1953
  21. Nguyễn Xuân Chiến 1952 – 1968
  22. Nguyễn Xuân Chiến 1935 – 1969
  23. Nguyễn Xuân Dương 1949 – 1975
  24. Nguyễn Xuân Đỗ 1941 – 1965
  25. Nguyễn Đình Chiều 1939 – 1966
  26. Nguyễn Đình Cánh 1916 – 1947
  27. Nguyễn Đình Cố 1954 – 1973
  28. Nguyễn Đình Dâu 1927 – 1950
  29. Nguyễn Đình Dự 1951 – 1972
  30. Nguyễn Đình Hân 1952 – 1973
  31. Nguyễn Đình Lực 1952 – 1969
  32. Nguyễn Đình Nhân 1951 – 1972
  33. Nguyễn Đình Nhất 1923 – 1947
  34. Nguyễn Đình Tháp 1949 – 1991
  35. Nguyễn Đình Thưởng 1924 – 1951
  36. Nguyễn Đình Tiếu 1937 – 1967
  37. Nguyễn Đình Tuân 1950 – 1974
  38. Nguyễn Đình Ty 1948 – 1967
  39. Nguyễn Đình Tán 1920 – 1950
  40. Nguyễn Đình Tống 1938 – 1947
  41. Nguyễn Đình Xạ 1948 – 1972
  42. Nguyễn Đình Điền 1952 – 1975
  43. Nguyễn Đăng Hưu 1927 – 1953
  44. Nguyễn Đạt Bảng 1953 – 1972
  45. Nguyễn Đạt Chắc 1920 – 1948
  46. Nguyễn Đạt Đáng 1950 – 1968
  47. Nguyễn Đạt Đích 1950 – 1972
  48. Nguyễn Đức Duệ 1945 – 1972
  49. Ngô Văn Khiêm 1950 – 1969
  50. Ngô Văn Khảm 1920 – 1946
  51. Ngô Văn Ly 1945 – 1966
  52. Ngô Văn Sâm 1952 – 1972
  53. Ngô Văn Thức 1929 – 1952
  54. Phùng Văn Phức 1926 – 1953
  55. Phùng Đăng Ninh 1943 – 1969
  56. Phùng Đăng Phức 1927 – 1953
  57. Phạm Văn Nam 1939 – 1975
  58. Phạm Văn Ngỗng 1931 – 1953
  59. Phạm Văn Ninh 1940 – 1968
  60. Phạm Văn Thi 1940 – 1969
  61. Phạm Văn Thiềm 1929 – 1947
  62. Phạm Văn Thoại 1915 – 1952
  63. Phạm Văn Tuấn 1924 – 1953
  64. Phạm Văn Tình 1954 – 1951
  65. Phạm Văn Vê 1950 – 1975
  66. Phạm Văn Xá 1947 – 1969
  67. Phạm Văn Xúc 1924 – 1953
  68. Phạm Văn Điền 1935 – 1950
  69. Phạm Văn Đầm 1927 – 1952
  70. Trương Ngọc Vỵ 1947 – 1969
  71. Trần Huy Đam 1931 – 1953
  72. Trần Hữu Năm 1948 – 1968
  73. Trần Hữu Sắc 1949 – 1968
  74. Trần Hữu Xuân 1936 – 1968
  75. Trần Quang Mạo 1946 – 1968
  76. Trần Quang Thoả 1916 – 1951
  77. Trần Quang ích 1934 – 1953
  78. Trần Thanh Ba 1948 – 1971
  79. Trần Thị Phiện 1927 – 1957
  80. Trần Viết Biền 1954 – 1987
  81. Trần Viết Hạo 1955 – 1974
  82. Trần Viết Hệ 1922 – 1952
  83. Trần Viết Hỗ 1922 – 1952
  84. Trần Viết Khải 1948 – 1972
  85. Trần Viết Lược 1923 – 1952
  86. Trần Viết Thảo 1938 – 1969
  87. Trần Viết Tiến 1948 – 1968
  88. Trần Viết Tiệp 1920 – 1949
  89. Trần Viết Tài 1950 – 1970
  90. Trần Viết ổn 1947 – 1972
  91. Trần Viết ức 1918 – 1953
  92. Trần Văn Chính 1946 – 1973
  93. Trần Văn Dỡ 1949 – 1970
  94. Trần Văn Quắp 1929 – 1951
  95. Trần Văn Thu 1941 – 1965
  96. Trần Văn Trung 1949 – 1974
  97. Trần Văn Tường 1944 – 1982
  98. Trần Văn Yết 1934 – 1970
  99. Trần Văn ích 1942 – 1972
  100. Trần Văn Đưởng 1955 – 1978