An Khê

Thị xã An Khê, Gia Lai

593 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. (ABơt) Phơch 1955 – 1978
  2. A Hành 1954 – 1978
  3. A Nghiên 1955 – 1978
  4. Bìu Khắc Âu Hy sinh 1979
  5. Bùi Long Thành Sinh 1956
  6. Bùi Minh Chuyên 1942 – 1971
  7. Bùi Ngọc Ngừng 1954 – 1978
  8. Bùi Như Quí 1947 – 1972
  9. Bùi Phát 1958 – 1978
  10. Bùi Thế Huy 1952 – 1978
  11. Bùi Thế Khoát 1948 – 1971
  12. Bùi Văn Cẩm Hy sinh 1970
  13. Bùi Văn Lâu 1957 – 1978
  14. Bùi Văn Thanh 1949 – 1969
  15. Bùi Văn Thuận 1949 – 1972
  16. Bùi Văn Tự 1957 – 1978
  17. Bùi Đức Thuận Hy sinh 1978
  18. Bùi Đức Tiến 1957 – 1978
  19. Cao Văn Hâng Hy sinh 1979
  20. Cao Văn Đoản 1947 – 1967
  21. Chu Văn Anh 1953 – 1973
  22. Chu Văn Minh 1943 – 1969
  23. Chung Văn Thọ 1946 – 1968
  24. Dương Hiểu Thanh 1958 – 1978
  25. Dương Mạnh Nhật 1943 – 1969
  26. Dương Ngọc Đỉnh 1956 – 1978
  27. Dương Phú Xuân 1955 – 1978
  28. Dương Phương Hải Hy sinh 1979
  29. Dương Thế Lực 1947 – 1967
  30. Dương Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Dương Văn Chung Hy sinh 1979
  32. Dương Văn Dảo Hy sinh 1953
  33. Dương Văn Nuôi Hy sinh 1988
  34. Dương Văn Sự 1950 – 1978
  35. Dương Văn Thuộc Hy sinh 1988
  36. Dương Văn Điểm 1957 – 1978
  37. Dương Văn Đỉnh 1952 – 1972
  38. Dương Xuân Đúng 1942 – 1967
  39. Dương Đình Quang Hy sinh 1968
  40. Hoàn Ngọc Bình 1943 – 1967
  41. Hoàng Chiến Thắng 1949 – 1973
  42. Hoàng Duy Nhúc 1947 – 1971
  43. Hoàng Minh Cán 1951 – 1974
  44. Hoàng Minh Khương Hy sinh 1987
  45. Hoàng Minh Thiệu 1949 – 1970
  46. Hoàng Ngọc Lãnh Hy sinh 1969
  47. Hoàng Thân 1949 – 1969
  48. Hoàng Văn Khánh 1949 – 1967
  49. Hoàng Văn Ngữ 1939 – 1970
  50. Hoàng Văn Pản 1952 – 1973
  51. Hoàng Văn Sỹ Hy sinh 1979
  52. Hoàng Văn Tơ 1951 – 1972
  53. Hoàng Văn Điềm Hy sinh 1979
  54. Hoàng Văn Điệp 1945 – 1969
  55. Hoàng Văn Địêp 1945 – 1969
  56. Hoàng Xuân Nhơn Hy sinh 1978
  57. Hoàng Xuân Vịnh 1954 – 1976
  58. Huỳnh Chính 1957 – 1978
  59. Huỳnh Công Lục 1945 – 1970
  60. Huỳnh Công Triết 1956 – 1979
  61. Huỳnh Thành Hy sinh 1978
  62. Huỳnh Tấn Cự 1956 – 1979
  63. Huỳnh Tấn Sĩ Hy sinh 1979
  64. Huỳnh Văn Nhân Hy sinh 1978
  65. Huỳnh Văn Thiệp 1954 – 1979
  66. Huỳnh Văn Thơm Hy sinh 1979
  67. Hà Huy Phan 1956 – 1978
  68. Hà Quang Hai 1956 – 1978
  69. Hà Văn ỉc 1945 – 1970
  70. Hồ Hữu Huy 1942 – 1969
  71. Hồ Kỳ Sơn 1959 – 1979
  72. Hồ Minh Tuý Hy sinh 1988
  73. Hồ Ngọc Anh 1953 – 1978
  74. Hồ Quang Trung Hy sinh 1978
  75. Hồ Thanh Tiến Hy sinh 1978
  76. Hồ Xuân Toản 1958 – 1978
  77. Hồ Đức Đại 1947 – 1970
  78. KPa Đan 1958 – 1979
  79. KPă được Hy sinh 1979
  80. Khưu Chương Hằng Hy sinh 1951
  81. Lâm Thanh Hải 1952 – 1972
  82. Lã Văn Soan 1945 – 1970
  83. Lê Anh Hào Hy sinh 1979
  84. Lê Bá Hành 1957 – 1979
  85. Lê Bằng 1956 – 1978
  86. Lê Công Hậu Hy sinh 1979
  87. Lê Công Thận 1952 – 1979
  88. Lê Dĩnh 1957 – 1978
  89. Lê Hoàng 1954 – 1979
  90. Lê Hải Trừng Hy sinh 1969
  91. Lê Hồng Bích 1949 – 1970
  92. Lê Hữu Loan 1940 – 1967
  93. Lê Hữu Thắng 1953 – 1978
  94. Lê Hữu Toàn 1932 – 1972
  95. Lê Kim Nhân 1958 – 1979
  96. Lê Lăng Hy sinh 1970
  97. Lê Lực 1959 – 1978
  98. Lê Minh Đạt 1946 – 1969
  99. Lê Ngọc Tước 1957 – 1978
  100. Lê Nừng 1952 – 1972