An Khê
Thị xã An Khê, Gia Lai
593 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lê Quang Đủ Hy sinh 1979
- Lê Sĩ Hoà 1957 – 1978
- Lê Thành 1958 – 1978
- Lê Trí Thức 1945 – 1968
- Lê Tuỳ 1942 – 1972
- Lê Tấn Thạch 1960 – 1979
- Lê Viết Kiều 1950 – 1969
- Lê Viết Thuận 1949 – 1969
- Lê Viết Trọng 1959 – 1978
- Lê Văn Bình 1954 – 1976
- Lê Văn Chúc 1951 – 1969
- Lê Văn Cầu 1949 – 1970
- Lê Văn Diệm 1958 – 1978
- Lê Văn Hiếu Hy sinh 1979
- Lê Văn Hoàng 1950 – 1970
- Lê Văn Hà 1933 – 1970
- Lê Văn Kính 1952 – 1967
- Lê Văn Mạnh 1948 – 1973
- Lê Văn Pho 1945 – 1973
- Lê Văn Phú 1950 – 1978
- Lê Văn Sơn 1946 – 1967
- Lê Văn Tham 1948 – 1968
- Lê Văn Thọ 1960 – 1979
- Lê Văn Tư Hy sinh 1979
- Lê Văn Vụ 1950 – 1970
- Lê Văn Yến 1952 – 1978
- Lê Văn Đây 1959 – 1978
- Lê Văn Đức 1947 – 1971
- Lê Xuân Gặt Hy sinh 1972
- Lê Xuân Xắt 1956 – 1978
- Lê Đoan 1956 – 1978
- Lê Đình Bường 1952 – 1978
- Lê Đình Lư 1940 – 1967
- Lê Đình Thiệt 1957 – 1978
- Lê Đăng Khoát 1943 – 1967
- Lê Đăng Kiêu 1939 – 1971
- Lê Đủ Hy sinh 1979
- Lê Đức Trí 1958 – 1978
- Lý Trọng Thiều 1948 – 1967
- Lư Văn Thên 1950 – 1969
- Lưu Văn Nghinh 1951 – 1972
- Lương Công Đạo Hy sinh 1985
- Lương Kỳ Nành 1944 – 1969
- Lương Tiến Mộc 1954 – 1978
- Lương Văn Có 1952 – 1971
- Lương Văn Phanh 1953 – 1973
- Lương Văn Quang 1952 – 1970
- Lương Văn Tấm 1943 – 1969
- Lương Xuân Tác 1945 – 1971
- Lương Xuân Tòng Hy sinh 1968
- Lại Bá Rục 1956 – 1978
- Lại Hiệp Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ma Tiến Tập 1948 – 1971
- Mã Văn Dựng 1953 – 1972
- Nguyêễ Văn Thiệp 1942 – 1968
- Nguyễn Bình 1957 – 1978
- Nguyễn Bước Hy sinh 1952
- Nguyễn Châu Hy sinh 1971
- Nguyễn Chí Hùng Hy sinh 1970
- Nguyễn Công Có Hy sinh 1979
- Nguyễn Công Cúc 1946 – 1972
- Nguyễn Công Cẩn 1938 – 1969
- Nguyễn Công Khanh Hy sinh 1953
- Nguyễn Công Phẩm 1953 – 1978
- Nguyễn Công Quý 1943 – 1972
- Nguyễn Duy Nở Hy sinh 1975
- Nguyễn Duy Tân 1958 – 1979
- Nguyễn Gia Cư 1960 – 1978
- Nguyễn Hùng Khê 1949 – 1969
- Nguyễn Hồng Tượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Hữu Bảo 1944 – 1970
- Nguyễn Hữu Bộ 1949 – 1968
- Nguyễn Hữu Hới Hy sinh 1978
- Nguyễn Hữu Hỷ 1949 – 1973
- Nguyễn Hữu Nông 1947 – 1969
- Nguyễn Hữu Phương 1957 – 1978
- Nguyễn Hữu Quế 1947 – 1967
- Nguyễn Hữu Trác 1958 – 1978
- Nguyễn Khải Hy sinh 1967
- Nguyễn Kim Lành 1960 – 1978
- Nguyễn Lơ Hy sinh 1968
- Nguyễn Mai Hy sinh 1952
- Nguyễn Minh Khôi 1959 – 1978
- Nguyễn Mười Hy sinh 1978
- Nguyễn Mạnh Quyền 1948 – 1974
- Nguyễn Nam 1951 – 1978
- Nguyễn Ngọc 1960 – 1978
- Nguyễn Ngọc Anh Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Chư 1956 – 1978
- Nguyễn Ngọc Huy Hy sinh 1972
- Nguyễn Ngọc Hồng 1958 – 1978
- Nguyễn Ngọc Lan 1960 – 1978
- Nguyễn Ngọc Thái Hy sinh 1978
- Nguyễn Ngọc ánh 1959 – 1978
- Nguyễn Nhân Hà 1950 – 1969
- Nguyễn Phi Hùng 1938 – 1970
- Nguyễn Phú Hoà 1944 – 1970
- Nguyễn Phúc Y 1957 – 1978
- Nguyễn Quang Thắng 1949 – 1978
- Nguyễn Quốc Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh