An Khê

Thị xã An Khê, Gia Lai

593 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quốc Trị 1945 – 1969
  2. Nguyễn Tam Lai 1957 – 1978
  3. Nguyễn Tam Nhân 1960 – 1978
  4. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1966
  5. Nguyễn Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Thanh Như 1959 – 1978
  7. Nguyễn Thanh Xuân 1956 – 1978
  8. Nguyễn Thành Mẫn 1956 – 1978
  9. Nguyễn Thành Nghi 1958 – 1978
  10. Nguyễn Thành Nẩm 1955 – 1978
  11. Nguyễn Thơ Hy sinh 1947
  12. Nguyễn Thập 1919 – 1948
  13. Nguyễn Thế Hoạt 1938 – 1969
  14. Nguyễn Thị Thuỷ 1943 – 1973
  15. Nguyễn Tiến Lực Hy sinh 1979
  16. Nguyễn Tiến Ngọc 1955 – 1978
  17. Nguyễn Tiệu 1954 – 1978
  18. Nguyễn Trung Dương 1946 – 1969
  19. Nguyễn Trấn Quynh 1948 – 1978
  20. Nguyễn Trọng Lan 1948 – 1970
  21. Nguyễn Trọng Lẽ Hy sinh 1965
  22. Nguyễn Tuấn Hùng 1955 – 1978
  23. Nguyễn Túc 1959 – 1978
  24. Nguyễn Viết Bốn 1951 – 1970
  25. Nguyễn Viết Luận Hy sinh 1968
  26. Nguyễn Viết Thay 1945 – 1968
  27. Nguyễn Viết Vinh Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Vân 1959 – 1978
  29. Nguyễn Văn Ba 1957 – 1978
  30. Nguyễn Văn Bé 1959 – 1978
  31. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1969
  32. Nguyễn Văn Bốn 1960 – 1979
  33. Nguyễn Văn Bốn 1960 – 1978
  34. Nguyễn Văn Chu Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1975
  36. Nguyễn Văn Câu 1941 – 1967
  37. Nguyễn Văn Hiền 1949 – 1972
  38. Nguyễn Văn Hiệu 1945 – 1972
  39. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1986
  40. Nguyễn Văn Hùng 1957 – 1978
  41. Nguyễn Văn Hưng 1937 – 1968
  42. Nguyễn Văn Hội 1957 – 1978
  43. Nguyễn Văn Luyến 1959 – 1979
  44. Nguyễn Văn Lào Hy sinh 1978
  45. Nguyễn Văn Lâm 1960 – 1978
  46. Nguyễn Văn Lân Hy sinh 1978
  47. Nguyễn Văn Lưu 1956 – 1978
  48. Nguyễn Văn Lập 1954 – 1976
  49. Nguyễn Văn Lịch 1944 – 1967
  50. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Văn Lộc 1957 – 1978
  52. Nguyễn Văn Minh 1949 – 1969
  53. Nguyễn Văn Muốn 1952 – 1978
  54. Nguyễn Văn Nghĩa 1948 – 1967
  55. Nguyễn Văn Như 1945 – 1972
  56. Nguyễn Văn Nhương 1943 – 1971
  57. Nguyễn Văn Nhược 1955 – 1978
  58. Nguyễn Văn Nổi Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Văn Phước 1958 – 1978
  60. Nguyễn Văn Quí Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Văn Quế 1960 – 1979
  62. Nguyễn Văn Rỡ 1943 – 1972
  63. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1975
  64. Nguyễn Văn Thi 1959 – 1978
  65. Nguyễn Văn Thuận 1956 – 1979
  66. Nguyễn Văn Thuận 1944 – 1969
  67. Nguyễn Văn Thà 1955 – 1978
  68. Nguyễn Văn Thành Sinh 1954
  69. Nguyễn Văn Thành 1956 – 1978
  70. Nguyễn Văn Thành 1957 – 1978
  71. Nguyễn Văn Thân 1948 – 1972
  72. Nguyễn Văn Thông Hy sinh 1978
  73. Nguyễn Văn Thước 1943 – 1969
  74. Nguyễn Văn Thử 1948 – 1972
  75. Nguyễn Văn Tiến 1948 – 1969
  76. Nguyễn Văn Trợ (Vi Dân) 1920 – 1947
  77. Nguyễn Văn Tuyến 1956 – 1978
  78. Nguyễn Văn Tuất 1935 – 1969
  79. Nguyễn Văn Tân 1950 – 1967
  80. Nguyễn Văn Tích 1939 – 1972
  81. Nguyễn Văn Tín 1952 – 1972
  82. Nguyễn Văn Tăng 1957 – 1978
  83. Nguyễn Văn Tư 1956 – 1978
  84. Nguyễn Văn Xý 1958 – 1979
  85. Nguyễn Văn ích 1940 – 1973
  86. Nguyễn Văn Đại 1958 – 1978
  87. Nguyễn Văn Đảm 1956 – 1974
  88. Nguyễn Vũ Tấu 1954 – 1978
  89. Nguyễn Xuân Chương 1930 – 1971
  90. Nguyễn Xuân Danh 1954 – 1978
  91. Nguyễn Xuân Phong 1946 – 1970
  92. Nguyễn Xuân Quảng 1940 – 1967
  93. Nguyễn Xuân Sơn 1958 – 1978
  94. Nguyễn Xuân Thanh 1951 – 1972
  95. Nguyễn Xuân Vinh 1957 – 1978
  96. Nguyễn Xuân Vụ 1934 – 1970
  97. Nguyễn Đình Chín 1957 – 1978
  98. Nguyễn Đình Nguyện Sinh 1958
  99. Nguyễn Đình Tam 1954 – 1978
  100. Nguyễn Đình Tương 1945 – 1969