An Khê
Thị xã An Khê, Gia Lai
593 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/6
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đông Thanh 1958 – 1978
- Nguyễn Đăng Trình Hy sinh 1979
- Nguyễn Được 1953 – 1978
- Nguyễn Đức Bang 1949 – 1970
- Nguyễn Đức Gặp 1950 – 1970
- Nguyễn Đức Lương 1950 – 1969
- Nguyễn Đức Điểm 1954 – 1978
- Nguyễn Đức Đường 1956 – 1976
- Nguễn Đình Phúng Hy sinh 1952
- Ngô Ngọc Lạc 1959 – 1978
- Ngô Quang Sanh 1959 – 1978
- Ngô Quang Xuân 1947 – 1968
- Ngô Sĩ Lương Hy sinh 1968
- Ngô Thanh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Minh 1937 – 1967
- Ngô Văn My 1937 – 1970
- Ngô Văn Thăng 1953 – 1979
- Ngô Xuân Thuận 1957 – 1978
- Ngọ Quang Quang 1945 – 1970
- Nông Văn Tháng 1942 – 1969
- Nông Văn Đằng 1944 – 1968
- Phan Châu Trình Hy sinh 1978
- Phan Hồng Hải 1935 – 1969
- Phan Hữu Thất 1953 – 1978
- Phan Mỹ 1959 – 1978
- Phan Thao 1942 – 1969
- Phan Thành Tín 1959 – 1978
- Phan Thế Lục 1943 – 1972
- Phan Văn Vinh 1957 – 1978
- Phí Văn Thảo 1955 – 1978
- Phạm Cần 1957 – 1978
- Phạm Danh Ngại 1944 – 1969
- Phạm Hùng 1958 – 1978
- Phạm Hồng Lô 1941 – 1971
- Phạm Kim Sắc Hy sinh 1979
- Phạm Minh Hoà Hy sinh 1988
- Phạm Mỹ Hy sinh 1970
- Phạm Ngoc Than 1945 – 1969
- Phạm Ngọc Chi 1938 – 1976
- Phạm Ngọc Hà Hy sinh 1965
- Phạm Quang Tuyến 1955 – 1978
- Phạm Thế Vinh Hy sinh 1978
- Phạm Trọng Khâm 1949 – 1969
- Phạm Tây 1950 – 1978
- Phạm Văn Bờm 1946 – 1970
- Phạm Văn Diệu 1948 – 1970
- Phạm Văn Giỏi 1945 – 1969
- Phạm Văn Lê 1959 – 1978
- Phạm Văn Nhiên 1954 – 1978
- Phạm Văn Nhân Hy sinh 1987
- Phạm Văn Phúc 1956 – 1969
- Phạm Văn Toàn 1956 – 1978
- Phạm Văn Truỳ 1948 – 1970
- Phạm Văn Trường 1949 – 1967
- Phạm Văn Tùng 1955 – 1978
- Phạm Văn Tỷ 1950 – 1973
- Phạm Xuân Hùng 1954 – 1979
- Phạm Xuân Đạo 1954 – 1981
- Phạm Đình Long 1958 – 1979
- Phạm Đình Nam 1957 – 1978
- Phạm Đình Tiến Hy sinh 1979
- Phạm Đình Tư 1950 – 1970
- Phạm Đăng Trình 1949 – 1968
- Phạm Đức Dũng Hy sinh 1986
- Phạm Đức Vinh Hy sinh 1979
- Puih Rắp 1952 – 1978
- Puih Siêu 1959 – 1979
- Thao Lép Hy sinh 1979
- Thiều Thanh Bình 1958 – 1978
- Thái Bồng 1953 – 1968
- Thái Khắc Truyên 1945 – 1969
- Thái Văn Tân 1958 – 1978
- Thân Hới 1959 – 1978
- Triệu Văn Bắc 1951 – 1972
- Triệu Văn Mẩn 1953 – 1973
- Trương Công Hội 1955 – 1978
- Trương Hữu Hoà 1960 – 1978
- Trương Hữu Tài Hy sinh 1970
- Trương Khương 1954 – 1978
- Trương Như Thế 1959 – 1978
- Trương Quang Luyến Hy sinh 1979
- Trương Thành 1958 – 1978
- Trương Văn Châu Hy sinh 1979
- Trần Biển 1958 – 1978
- Trần Cang 1959 – 1978
- Trần Công Bình 1955 – 1978
- Trần Duy Nhà 1954 – 1978
- Trần Em 1957 – 1978
- Trần Hữu Sáu Hy sinh 1979
- Trần Hữu Thanh 1950 – 1978
- Trần Minh Châu 1947 – 1968
- Trần Minh Tuân 1948 – 1968
- Trần Minh Xuân 1957 – 1978
- Trần Một Hy sinh 1978
- Trần Mỹ Khanh 1956 – 1978
- Trần Ngọc Quế 1956 – 1978
- Trần Ngọc Đông 1957 – 1978
- Trần Nông 1958 – 1978
- Trần Quang Linh Hy sinh 1979
- Trần Quang Thìn 1940 – 1972