An Khê

Thị xã An Khê, Gia Lai

593 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Quang Đức 1949 – 1967
  2. Trần Thanh Sơn 1957 – 1978
  3. Trần Thanh Trát Hy sinh 1978
  4. Trần Thế Châu 1957 – 1978
  5. Trần Thế Dinh 1949 – 1967
  6. Trần Thế Lộc 1954 – 1978
  7. Trần Thế Nga 1954 – 1978
  8. Trần Tiến Thống 1958 – 1978
  9. Trần Trọng Hưng Hy sinh 1979
  10. Trần Văn Ba 1945 – 1969
  11. Trần Văn Bàn 1950 – 1969
  12. Trần Văn Bảy 1959 – 1978
  13. Trần Văn Ca 1950 – 1970
  14. Trần Văn Cang 1958 – 1978
  15. Trần Văn Chất 1955 – 1978
  16. Trần Văn Công 1958 – 1978
  17. Trần Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Văn Dũng 1965 – 1978
  19. Trần Văn Giỏi 1954 – 1978
  20. Trần Văn Hoan 1960 – 1978
  21. Trần Văn Huyền 1929 – 1969
  22. Trần Văn Khuyên 1955 – 1978
  23. Trần Văn Kỷ 1959 – 1978
  24. Trần Văn Lộng 1944 – 1967
  25. Trần Văn Quân 1946 – 1967
  26. Trần Văn Sáu 1958 – 1978
  27. Trần Văn Ta 1953 – 1978
  28. Trần Văn Thảo 1953 – 1978
  29. Trần Văn Thịnh 1957 – 1978
  30. Trần Văn Thịnh Hy sinh 1978
  31. Trần Văn Thống Hy sinh 1972
  32. Trần Văn Thức 1958 – 1978
  33. Trần Văn Tám 1928 – 1951
  34. Trần Văn Tư 1955 – 1978
  35. Trần Văn Đoài 1951 – 1971
  36. Trần Văn Đó 1960 – 1979
  37. Trần Văn Đô Hy sinh 1978
  38. Trần Văn Đản Hy sinh 1979
  39. Trần Xuân Bộ 1958 – 1978
  40. Trần Xuân Phụng 1950 – 1970
  41. Trần Xuân Thuý 1940 – 1970
  42. Trần Đình Bé 1958 – 1978
  43. Trần Đình Thẩm 1957 – 1978
  44. Trần Độ Hy sinh 1950
  45. Trần Đức Thanh Hy sinh 1972
  46. Trịnh Ngọc Anh 1956 – 1978
  47. Trịnh Đức Dục 1937 – 1969
  48. Tô Xuân Phúc 1955 – 1978
  49. Tạ Duy Kỷ 1945 – 1970
  50. Tạ Hữu Bao 1951 – 1971
  51. Tạ Văn Tuệ 1955 – 1978
  52. Tạ Đăng Viết 1950 – 1972
  53. Tống Ngọc Xuân 1949 – 1973
  54. Tống Quốc Ngư Hy sinh 1969
  55. Vi La Lùng 1945 – 1969
  56. Võ Công Danh 1960 – 1978
  57. Võ Duy Tuấn 1954 – 1978
  58. Võ Kim 1959 – 1978
  59. Võ Kim Thành 1920 – 1953
  60. Võ Mai 1958 – 1978
  61. Võ Minh Hoàng 1936 – 1970
  62. Võ Minh Lân 1959 – 1978
  63. Võ Thanh Sinh Hy sinh 1987
  64. Võ Tương 1958 – 1978
  65. Võ Tấn Thạo 1959 – 1978
  66. Võ Tất Cứ 1954 – 1978
  67. Võ Văn Giới 1957 – 1978
  68. Võ Văn Hiếu 1957 – 1978
  69. Võ Văn Hiển 1946 – 1973
  70. Võ Văn Khởi 1956 – 1978
  71. Võ Văn Phương 1940 – 1967
  72. Võ Văn Sơn 1945 – 1969
  73. Võ Văn Xuân 1954 – 1978
  74. Văn Thu 1942 – 1969
  75. Vũ Kim Toàn 1943 – 1978
  76. Vũ Ngọc Bình 1933 – 1968
  77. Vũ Ngọc Sơn 1959 – 1978
  78. Vũ Quang Đường 1953 – 1978
  79. Vũ Thành Thông Hy sinh 1978
  80. Vũ Trường Thanh 1960 – 1979
  81. Vũ Văn Bốn Hy sinh 1979
  82. Vũ Văn Bợt 1952 – 1975
  83. Vũ Văn Hữu 1956 – 1978
  84. Vũ Văn Ngộ 1958 – 1978
  85. Vũ Văn Tuyên 1942 – 1967
  86. Vũ Văn Tấn 1952 – 1978
  87. Vũ Văn Tục Hy sinh 1969
  88. Vũ Xuân Dũng Hy sinh 1988
  89. Vũ Đình THiên 1956 – 1970
  90. Xa Thanh Bình 1958 – 1978
  91. Âu Văn Tắc 1953 – 1973
  92. Đinh A Ngơnh Hy sinh 1965
  93. Đinh ANgơn Hy sinh 1965
  94. Đinh ANhem Hy sinh 1974
  95. Đinh AR Hy sinh 1952
  96. Đinh BLít Hy sinh 1974
  97. Đinh BLơ Hy sinh 1965
  98. Đinh BLơi Hy sinh 1969
  99. Đinh Bay Hy sinh 1972
  100. Đinh Bonh Hy sinh 1973