An Khê

Thị xã An Khê, Gia Lai

593 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/6

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Brăch Hy sinh 1969
  2. Đinh Byinh Hy sinh 1966
  3. Đinh Byưn Hy sinh 1971
  4. Đinh Bơih Hy sinh 1979
  5. Đinh Bơl Hy sinh 1966
  6. Đinh Bỷi Hy sinh 1969
  7. Đinh Công Quyền 1939 – 1968
  8. Đinh Công í 1940 – 1968
  9. Đinh Dil Hy sinh 1970
  10. Đinh Duưch Hy sinh 1971
  11. Đinh Dít Hy sinh 1969
  12. Đinh Geo Hy sinh 1969
  13. Đinh HLy Hy sinh 1961
  14. Đinh Huenh Hy sinh 1972
  15. Đinh Huinh Hy sinh 1985
  16. Đinh Hà 1929 – 1969
  17. Đinh Hào Quang 1957 – 1979
  18. Đinh Hùng Hy sinh 1965
  19. Đinh Hữu Phê 1942 – 1974
  20. Đinh KLíp Hy sinh 1971
  21. Đinh Leng Hy sinh 1971
  22. Đinh Loát 1942 – 1972
  23. Đinh Luet Hy sinh 1965
  24. Đinh Luil Hy sinh 1965
  25. Đinh Lênh Thắng Hy sinh 1978
  26. Đinh Mít 1953 – 1973
  27. Đinh Ngheh Hy sinh 1973
  28. Đinh Ngăh Hy sinh 1973
  29. Đinh Nhơn Hy sinh 1969
  30. Đinh Ninh Hy sinh 1972
  31. Đinh Niết Hy sinh 1964
  32. Đinh Phúc Hy sinh 1948
  33. Đinh Phước Châu Hy sinh 1978
  34. Đinh Pưh Hy sinh 1952
  35. Đinh Pưh Hy sinh 1952
  36. Đinh Tei Hy sinh 1970
  37. Đinh Thanh Liệu 1947 – 1970
  38. Đinh Thiếp Hy sinh 1969
  39. Đinh Thị BLếch 1950 – 1974
  40. Đinh Thị Tiếp Hy sinh 1953
  41. Đinh Tiến Hứa 1945 – 1970
  42. Đinh Tít Hy sinh 1972
  43. Đinh Ui 1945 – 1972
  44. Đinh Vi Hy sinh 1962
  45. Đinh Văn Chín 1953 – 1978
  46. Đinh Văn Chắt 1944 – 1967
  47. Đinh Văn Hùng Hy sinh 1970
  48. Đinh Văn Lân Hy sinh 1978
  49. Đinh Văn Mai 1941 – 1969
  50. Đinh Văn Mua Hy sinh 1979
  51. Đinh Văn Thảo Hy sinh 1968
  52. Đinh Văn Tư 1950 – 1979
  53. Đinh Xuân Lào 1957 – 1973
  54. Đinh Yim Hy sinh 1967
  55. Đinh Điêt Hy sinh 1970
  56. Đinh ĐơR 1927 – 1966
  57. Đinh Đươk Hy sinh 1971
  58. Đinh Đức Thiện 1954 – 1978
  59. Đoàn Ngọc Sơn 1953 – 1978
  60. Đoàn Văn Thảo Hy sinh 1979
  61. Đoàn Văn Vượng 1946 – 1972
  62. Đàm Quang Phụ Hy sinh 1979
  63. Đào Mạnh Dũng 1960 – 1978
  64. Đào Trọng Khoá 1944 – 1967
  65. Đào Văn Thu 1959 – 1978
  66. Đào Xuân Mận 1955 – 1978
  67. Đào Đình Thu 1957 – 1978
  68. Đăng Hược 1940 – 1964
  69. Đậu Hữu Nhung 1945 – 1978
  70. Đậu Kỷ 1939 – 1970
  71. Đặng Công Cửu 1956 – 1978
  72. Đặng Cường Giá 1945 – 1968
  73. Đặng Danh Lâm 1958 – 1979
  74. Đặng Hữu Đường 1950 – 1973
  75. Đặng Kim Sơn Hy sinh 1978
  76. Đặng Ngọc Kiểm Hy sinh 1979
  77. Đặng Thành Sơn (A) 1943 – 1967
  78. Đặng Trần Truyền Hy sinh 1986
  79. Đặng Văn Nhượng 1942 – 1965
  80. Đặng Văn Thụ Hy sinh 1972
  81. Đặng Văn Vĩnh 1949 – 1968
  82. Đỗ Hà Quãng 1959 – 1978
  83. Đỗ Như Thạnh Hy sinh 1979
  84. Đỗ Quang Nhượng 1953 – 1978
  85. Đỗ Thiệu Kế Hy sinh 1969
  86. Đỗ Thế Xuân 1952 – 1973
  87. Đỗ Trác Hy sinh 1947
  88. Đỗ Trọng Đài Hy sinh 1979
  89. Đỗ Văn Hiểu 1946 – 1973
  90. Đỗ Văn Nhởi 1949 – 1968
  91. Đỗ Văn Trợ 1956 – 1978
  92. Đỗ Văn Đông 1943 – 1968
  93. Đỗ Xuân Đội 1949 – 1971