Liệt sĩ Trần Văn Vạn

69 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Vạn trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Văn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1305 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Vĩnh Bang, Vĩnh Bái, Vĩnh Bái Đơn vị: Trinh sát E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  7. Trần văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →

Còn 683 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập