Liệt sĩ Trần Văn Vạn

69 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Vạn trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Xuyên, Xã Tứ Xuyên, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 53 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành A, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 31 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1947 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 53 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1964 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Trần văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1965 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  28. Trần văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 02 - 1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Hùng Vương - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V21 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu Q Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 123 · Khu B10 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Vạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Vận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  38. Trần văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 33 · Lô 6 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Vận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 293 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Vận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  47. Trần văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 789 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Ván Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 938 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  50. Trần văn Vạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 422 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/04/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Vạn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Vạn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Văn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 164 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập