Liệt sĩ Trần Văn Trí

101 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Trí trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H4 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Ninh Dân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trị Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 79 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1974 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Trường Thi - Can Lộc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Trường Thi - Can Lộc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1281 · Khu K8 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H1 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Trí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Quãng Văn - Quãng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C21E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M428 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: An Thanh - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: C19 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Trí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Trí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1984 Quê quán: Thanh Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C10 D487 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Trí Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1984 Quê quán: Thanh Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập