Liệt sĩ Trần Văn Trí

101 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Trí trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 343 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 85 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1655 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 352 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. trần Văn Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1949 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trân Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Tiến, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Trì Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1954 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Trì Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1954 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Trì Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Trì Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27 - 09 - 1959 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Trì Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/9/1959 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Trì Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/9/1959 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 83 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Trí Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  29. Trần văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tri Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/11/1965 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tri Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/8/1965 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Tri Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/8/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 175 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Trí Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: UD ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an NDVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Trị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24 - 02 - 1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Trí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Trì Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Tri Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Trần văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 235 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Trí Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Trị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: C9 - đội BC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Trị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/07/1970 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trấn Văn TRi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Trần văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Trỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 26 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập