Liệt sĩ Trần Văn Toán

149 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Toán trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Toan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Tứ Đà - Phù Nhinh - Phú Thọ Đơn vị: Phòng QG - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Toan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Hải đường - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Hải đường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/06/1979 Quê quán: Hải thịnh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/3/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập