Liệt sĩ Trần Văn Toán

149 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Toán trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: An Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nghĩa Tân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: An Ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Toan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1209 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Dậu - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: C5 D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Dậu - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5a Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1798 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Tà Vinh, Tà Vinh Đơn vị: Giao bưu T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Toán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  25. Trần văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 285 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: C28 - D125 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1972 Quê quán: Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: C28 - D125 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. TRần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 32 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1165 · Khu C Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Toan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 197 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Yên Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: D2 E201 F3 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/03/1975 Quê quán: Yên Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập