Liệt sĩ Trần Văn Thu

158 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thu trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 120 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 3 · Lô III Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: TN, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: TN, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 4B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1979 Quê quán: Hoàng Châu - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: T29 - - Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 69 Xem chi tiết →
  22. Trần văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thử Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1981 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 7 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 700 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1985 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1985 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1986 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 322 · Khu 3 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Trần văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1988 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập