Liệt sĩ Trần Văn Thu

158 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thu trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 29 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1964 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 3 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1965 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1965 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1965 Quê quán: Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1965 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 68 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/10/1967 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
  24. Trần Văn thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 112 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 196 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Tân Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/06/1968 Quê quán: Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Tân Phong - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Đan Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  34. Trần văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  35. Trần văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/8/1969 Quê quán: Ngo Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C9 - D103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1165 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/09/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Quang Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1971 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ D3 - E27 - QK Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thư Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/03/1972 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  58. Trần văn thụ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 19 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập