Liệt sĩ Trần Văn Thới

100 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thới trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 58 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Nguyển Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nguyển Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thỏi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2484 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô 95 · Khu B8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng K · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1970 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: E2190 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thỏi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thỏi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/03/1971 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng Y · Lô BTT Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Việt Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 116 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 222 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Tiên Sơn Bắc Giang, Tiên Sơn Bắc Giang Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Tiên Sơn, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/2/1978 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thời Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/7/1981 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C2 D7 E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1989 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập