Liệt sĩ Trần Văn Thới

100 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thới trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Nhật - Bình Chánh - TP.HCM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 564 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1785 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 303 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thới Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 89 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thới Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 25 - 11 - 1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bách Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thới Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 25/11/1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thới Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1947 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 28 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thới Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 25/11/1947 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 9 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thời Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thới Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/5/1962 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1963 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 137 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 132 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1159 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  49. Trần văn Thới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/01/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/03/1968 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/03/1968 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thới Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 56 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thời Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H4A · Khu B4 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thói Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →