Liệt sĩ Trần Văn Thành

531 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thành trong kho · trang 3/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 320 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 82 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 524 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/06/1964 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 152 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/05/1965 Quê quán: Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  16. Trần Vân Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 40 Cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 40 Cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1966 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Trần văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 86 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 165 Xem chi tiết →
  29. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Nam Vân, Xã Nam Vân, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1/2/1943 Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Sào Nam - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Trần văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  41. TRần văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu G1 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/04/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: KT3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập