Liệt sĩ Trần Văn Thành

531 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thành trong kho · trang 2/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 274 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 672 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: CA Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1934 Quê quán: Long Diễn - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1934 Quê quán: Long Diễn - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  23. TRần văn Thành Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/1/1947 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/1/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1947 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/11/1949 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội ĐP Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 382 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 244 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1950 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1951 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/07/1951 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tài chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1952 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1952 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 64 · Hàng VH4 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thành Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1953 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1960 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu K Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 292 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  52. TRần Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 1 Xem chi tiết →
  54. Trần văn Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 91 · Lô 16 Xem chi tiết →
  55. Trần văn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 13 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1962 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Trảng Bàng - Tây Ninh - Tây Ninh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1963 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H7 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập