Liệt sĩ Trần Văn Sáu

163 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Sáu trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 148 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 168 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 79 · Khu A6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 991 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/3/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/03/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H3 · Lô Ô3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 804 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/02/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  21. TRần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Sâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 990 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 Quê quán: TP Hồ Chí Minh, TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 71 · Khu 4 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/10/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/6/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 583 · Lô 4 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1467 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập