Liệt sĩ Trần Văn Sáu

163 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Sáu trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/03/1963 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/11/1963 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/08/1963 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1963 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 248 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/3/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 313 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1964 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1965 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1965 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2450 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: An Thái Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã An Thái trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1967 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 4 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  31. Trần văn Sáu Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 151 · Lô 18 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An Đơn vị: C306 - BĐĐP Nhà Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  44. Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  45. Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 9 Xem chi tiết →
  48. Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 115 · Lô 13 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1969 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hội cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lử - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hội cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  58. Trần văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Sáu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a3 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập