Liệt sĩ Trần Văn Quý

122 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Quý trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 211 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Ninh Hải, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trấn Văn Quý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 255 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1972 Quê quán: Đại Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Đại Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E9 - F711 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. trần văn quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 36 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 36 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 155 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Qúy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo trù, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Quỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 194 Xem chi tiết →
  29. Trần văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  30. Trần văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 657 · Lô 4 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 528 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Chi Câu - Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D9 E464 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Chi Câu - Thiệu Hưng - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số 115 Thành phố Hà Nội, Số 115 Thành phố Hà Nội Đơn vị: D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Số 115, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Quy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Quý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Đông Thương - Trung Đông - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Quý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  46. Trần văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 243 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  49. Trần Văn QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Quý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Quý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Quý Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1985 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Quý Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/9/1985 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C15 - E881 - F314 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Quý Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/9/1985 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 204 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/8/1986 Quê quán: Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/8/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập