Liệt sĩ Trần Văn Quý

122 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Quý trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Canh - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Dương - Mộ Đức - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  8. Trần văn quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 361 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 160 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đà Bác, Huyện Đà Bắc, Hoà Bình Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quý Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/ An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 05/08/1894 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Quy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Quy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/3/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Quy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/3/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Quỹ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Quy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/7/1951 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Quỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Trần văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1961 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Quỳ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 814 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Quý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H4 · Khu B6 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 856 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  38. Trần văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/02/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Quý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 164 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 594 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/06/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 142 · Hàng 2 · Lô III Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Quỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/06/1970 Quê quán: Vỉnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Quỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1970 Quê quán: Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Vỉnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D3 - Đoàn 968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập