Liệt sĩ Trần Văn Quảng

231 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Quảng trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Bắc Lý, Xã Bắc Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 38 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 294 · Lô Đ Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2289 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 140 · Khu B11 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Ngọc Châu - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/12/1972 Quê quán: Lạc Hợp - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/08/1972 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D46 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Ngọc Châu - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Hiệp Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 16a Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 208 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu 1A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 650 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 398 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C21 - K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/02/1973 Quê quán: Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam Đơn vị: A 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 59 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng H · Lô 83 · Khu B7 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  50. Trần văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  56. TRần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Trần văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập