Liệt sĩ Trần Văn Quảng

231 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Quảng trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 482 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1965 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 5 · Khu q Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/11/1966 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C3 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: 9/1948 Ngày hy sinh: 11/6/1966 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42064 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quang Năm sinh: 1/9/1948 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Độc Lập - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Trần văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/01/1968 Quê quán: Nghệ Tỉnh, Nghệ Tỉnh Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/12/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần văn Quang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Quang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 237 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 267 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 928 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 105 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/05/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Quắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M11 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Quăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/19/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15 - 11 - 1970 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/02/1970 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/06/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập