Liệt sĩ Trần Văn Nam

248 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Nam trong kho · trang 3/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 24 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 205 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 685 · Hàng 15 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Năm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 134 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/07/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 348 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 68 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 329 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Năm Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 21 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 782 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/06/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/3/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1762 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  30. Trần văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 406 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1768 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  47. Trần văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô Ô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 08 - 1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Nam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập