Liệt sĩ Trần Văn Nam

248 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Nam trong kho · trang 2/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1951 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1953 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TX Bỉm sơn, Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 544 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1960 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 140 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1960 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H4 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nam Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/6/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Năm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/08/1962 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/04/1963 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1964 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/01/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Nam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/4/1965 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/07/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1509 · Lô 8 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 22 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 224 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Năm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 426 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 26 · Khu 4 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Vĩnh Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/05/1968 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hội Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Năm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Năm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 641 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M374 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Nắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 146 · Khu 3 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 123 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Nam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 309 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 197 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H10A · Khu A4 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập