Liệt sĩ Trần Văn Mười

77 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mười trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 906 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mười Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H7 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 654 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 332 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mười Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Mỹ Thắng - Phù Mỹ - Nghĩa Bình Đơn vị: C6 D8.93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Mỹ Thắng, Phù Mỹ, Phù Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1981 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mười Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1984 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mười Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/8/1984 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1984 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 60 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập