Liệt sĩ Trần Văn Mười

77 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mười trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1267 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 281 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 356 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 260 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 10B · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 183 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Muời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trinh Phú, Xã Trinh Phú, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1948 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 438 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1961 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 Xem chi tiết →
  21. Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1961 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  22. TRần Văn Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1962 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
  24. Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1964 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1964 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Dân công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1964 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Mười Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Mười Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  33. Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  34. Trần văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/06/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/06/1967 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân báo Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Mười Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô A Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu H1 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Mười Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 234 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Mười Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Mười Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Muội Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Muối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/06/1971 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  56. TRần văn Mười Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Mười Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Mười Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập