Liệt sĩ Trần Văn Mạnh

85 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mạnh trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 192 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 108 · Khu A9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1977 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 29 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 3a Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Thụy duyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Bản Qua, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 148 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1986 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 2/1987 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →