Liệt sĩ Trần Văn Mạnh

85 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Mạnh trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chính - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Chính - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1028 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 32 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  16. Trần văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 217 · Khu 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 500 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Mãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 35 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 139 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 313 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/10/1952 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Mảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 97 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1966 Quê quán: Tùng Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Văn Phú - Trấn yên - Yên Bái Đơn vị: E2 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Hán Quang - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Hán Quảng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần văn Mạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  52. Trần văn Mạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Mành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1142 · Lô 6 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31 - 03 - 1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →