Liệt sĩ Trần Văn Lý
Có 119 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lý trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M172 · Hàng H8 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Phù Mỹ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Trần Văn Ly Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 561 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu 3b Xem chi tiết →
- Trần văn Ly Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: - / - - /1974 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Sơn - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang Đơn vị: C8 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Sơn - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ly Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo Hưng Yên, Lạc Đạo Hưng Yên Đơn vị: C1 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Phương mao - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ly Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Lạc Đạo, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/03/1978 Quê quán: Phương mao - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Ly Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Đơn vị: C5 D2 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Bình Chương - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 4B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1981 Quê quán: Hành Minh - Nghĩa Hành - Nghĩa Bình Đơn vị: QL An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1984 Quê quán: Minh Hải, Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1984 Quê quán: Minh Hải, Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/7/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 195 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 Quê quán: Thạch Thắng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1987 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1987 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập