Liệt sĩ Trần Văn Lý

119 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lý trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 19 · Hàng D4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 5A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 33 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 7 · Lô A3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1946 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/11/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/11/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lý Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Lý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 76 Xem chi tiết →
  22. Trần văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Ly Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 694 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/08/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 08/10/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Lý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/10/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu G1 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  34. Trần văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 165 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1967 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: Xã đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1967 Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Lý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Ly Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: MT7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  49. Trần văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 644 · Hàng Hàng 19 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Hoàng Anh - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2047 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 105 · Khu 1 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Lý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 139 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập