Liệt sĩ Trần Văn Lập

79 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lập trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1974 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 Đơn vị: C15 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Hưng đạo - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 Đơn vị: D4 - E2 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1981 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1981 Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 73 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1181 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập