Liệt sĩ Trần Văn Lập

79 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Lập trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 24237 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 167 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lạp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/12/1948 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 198 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lạp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 28 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lập Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/9/1952 An táng tại: Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 337 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lập Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu G1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 407 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1963 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 83 · Lô 2 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/10/1966 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Lập Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/01/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/01/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Lập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 12 - 1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu J Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Lập Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/09/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13 - 03 - 1972 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Diễn Văn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Lấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Lập Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  56. Trần văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 487 · Khu C Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Lập Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 526 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập