Liệt sĩ Trần Văn Kỳ

105 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Kỳ trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 463 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bến Hải, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Bôi - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bến Hải, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 151 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  14. Trần Văn kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng A · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 31N Xem chi tiết →
  23. Trần văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  24. Trần văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  25. Trần văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 705 · Khu D Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 140 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Khánh Văn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Nghĩa tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Nhánh văn - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 918 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1294 · Lô 7 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 691 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 130 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 302 · Khu 8 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 103 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập