Liệt sĩ Trần Văn Kỳ

105 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Kỳ trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Trẫn Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 101 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hưng, Xã Việt Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 502 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/10/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 388 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/2/1954 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TX Bỉm sơn, Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Ky Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Ký Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 691 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu Binh nhất Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Ký Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Ky Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  39. Trân Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 Quê quán: Xuân Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E152 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E152 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Trần văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/04/1968 Quê quán: Động Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Động Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Ký Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Trần VĂn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1268 · Lô 6 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →