Liệt sĩ TRàn Văn Hiếu

87 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRàn Văn Hiếu trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 23 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Hưng Hội, Tam Nong, Tam Nong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 01 - 1973 Quê quán: Chu Trinh - An Thư - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Chu Trinh - An Thư - Hải Hưng Đơn vị: Z27 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 202 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1975 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1975 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Tường Soài - Phú Khánh Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  21. TRàn Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E881 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 192 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1987 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  26. Trần văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập