Liệt sĩ TRàn Văn Hiếu
Có 87 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRàn Văn Hiếu trong kho · trang 1/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 45 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 114 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 356 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/10/1945 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/10/1945 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/10/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1947 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 145 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng lâu, Xã Hoàng Lâu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 13/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H10A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 267 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H6 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: F70 - Phòng Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C4 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 350 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phước Thọ - Đất đỏ - Bà Rịa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/04/1970 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Phước Thọ - Đất đỏ - Bà Rịa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Lợi, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần văn Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- TRần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập