Liệt sĩ Tràn văn Dô

118 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tràn văn Dô trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2258 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 172 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đỡ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 192 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đồ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 185 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H11 · Hàng C2 · Lô Tây Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Dỡ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/8/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Tràn văn Dô Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42021 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H7 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1461 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 249 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Đỏ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 47 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 117 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 117 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Sơn - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1975 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ tư lệnh B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Sơn - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 65 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Đở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Độ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 253 · Lô C Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Đổ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Nhất thành - Trần Phú - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Đổ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Nhất thành - Trần Phú - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Đờ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 2A Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Đỏ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Hoà Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Hoà Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D9 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Đó Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1982 Quê quán: Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: C22 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1982 Quê quán: Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: C22 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 265 · Khu 2 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 328 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập