Liệt sĩ Tràn văn Dô

118 hồ sơ liệt sĩ mang tên Tràn văn Dô trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Ban Dân vận P.Khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đô Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đồ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đồ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 183 · Lô II Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2150 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1789 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 153 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 266 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1288 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 71 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Đở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Đô Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bảng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Đô Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 223 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Dô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Đỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Do Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô Phải Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/04/1952 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 04/12/1952 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Đô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1953 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Dô Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Đỗ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/6/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1745 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1256 · Lô 6 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Đó Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Do Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu G2 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 10 · Khu K2 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Đơ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Đỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu N2 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập