Liệt sĩ Phạm Văn Hùng

225 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Hùng trong kho · trang 3/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Số 17 - Hản Thiện - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: HTX Thống Nhất - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 301 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 47 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Tân, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 929 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 156 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 43 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 210 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu Hà Nội Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 290 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 300 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 608 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô 1A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 125 · Lô C Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 360 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Tam Nông, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  59. Phạm văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập