Liệt sĩ Phạm Văn Hùng

225 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Hùng trong kho · trang 2/4.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Yên Lập, Thị trấn Yên Lập, Huyện Yên Lập, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô I Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 88 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/02/1968 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 133 · Khu 2 Xem chi tiết →
  22. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Hứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 7 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H4A · Khu A6 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L3 Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1970 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: B1 - C12 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  42. Phạm Văn Hựng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 355 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  45. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 95 · Hàng 9 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 156 · Khu 1 Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A2 Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  53. Phạm văn hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1970 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1971 Quê quán: Trung Thành - Tp Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu G1 Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 29 · Khu G Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập