Liệt sĩ Phạm Văn Cường

93 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Cường trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 148 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1973 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm văn Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1974 Quê quán: Sơn Tuyền - Thủy Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 915 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 186 · Lô 19 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 5a Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Thôn Yên - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/01/1978 Quê quán: Trại thượng - Nam Chính - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Tổ 12 - Quang Trung - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Trực Thuận - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  22. Phạm văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 175 · Khu A14 Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  30. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 31/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1988 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập