Liệt sĩ Phạm Văn Cường

93 hồ sơ liệt sĩ mang tên Phạm Văn Cường trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C3 Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  4. Phạm VĂn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 · Hàng 6A Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 359 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 137 · Lô 10 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Định Hoá, Xã Định Hóa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Phạm văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 165 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Cuông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 36 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Phạm VĂn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1955 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 199 Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  25. Phạm văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Ngọc lặc, Thị trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  26. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  27. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  28. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 Xem chi tiết →
  29. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/9/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 106 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
  31. Phạm Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L2 Xem chi tiết →
  32. Phạm Văn Cuống Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  35. Phạm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 512 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  37. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LD · Lô D3 Xem chi tiết →
  38. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 130 · Khu 2 Xem chi tiết →
  39. Phạm Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  40. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  41. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  42. Phạm văn Cường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  44. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Phạm văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  46. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  47. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  48. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  49. Phạm Văn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  50. Phạm Văn Cương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42037 Xem chi tiết →
  51. Phạm Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghĩa Đàn - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  57. Phạm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 309 Xem chi tiết →
  58. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  59. Phạm Văn Cưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  60. Phạm Văn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập