Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hòa

86 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Hòa trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1977 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hoá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Phường 1 - Tuy Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: Đại An - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D15 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1980 Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1981 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 45 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1982 Quê quán: Dũng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1985 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: E19 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 37 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1990 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập