Liệt sĩ Nguyễn Xuân Hòa

86 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Xuân Hòa trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang TT. Cầu Gồ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hoá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 817 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1967 Quê quán: Như Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hóa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Song Giang - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1968 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Hà bắc - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H11 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Cốc Trấn - Đông Kinh - Lạng Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: C6 - D2 - MT B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Hiệp Thuận - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4a Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Hóa Năm sinh: 5/10/ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 687 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 520 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  39. nguyễn xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  40. nguyễn xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 617 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Chu Phân - Yên Lăng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 680 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1973 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bàn Đạt, Xã Bàn Đạt, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 21 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K.B.M An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1015 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 5a Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H71 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 742 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập