Liệt sĩ Nguyễn Văn Vương

137 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Vương trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1969 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: E1 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 115 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1112 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Kiều Bái - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Quốc Trị - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Xuân Thảo - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: K5 - H5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 53 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 149 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Giỏi Phiến - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Kim Lê - Lâm Thao - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1967 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vuông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Nam Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 631 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng Đ · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng A · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 288 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/31/1973 Quê quán: Quyết Thắng - Đồng Hỹ - Bắc Thái - Thái Nguyên Đơn vị: Cánh 1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Châu Cạn - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Gia Lương, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/31/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô E1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 53 · Khu G1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1974 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1977 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 461 · Khu 8 Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập