Liệt sĩ Nguyễn Văn Vương

137 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Vương trong kho · trang 1/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Chí - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lương, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 3A · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 402 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vuợng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/10/1952 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Vường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 Quê quán: Thạch Xá - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1967 Quê quán: Thị Hải - Thị An - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 470 Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Đan Hội - Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: C17 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 354 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Vuông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 417 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Mậu Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập