Liệt sĩ Nguyễn Văn Tuy

104 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Văn Tuy trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Văn Túy Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Túy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: An Cầu - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Cộng Hòa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: K 18 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 66 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/8/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 804 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Thượng Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Hà long - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Huỳnh Thúc Kháng - Mỹ Hoà - Hải Hưng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn tuỳ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H7 · Lô L2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 350 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 107 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Tuỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 110 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tuỵ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  37. Nguyễn văn Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1983 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Đức Lý, Xã Đức Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 23 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập